Trang Tuyển Sinh

Điểm chuẩn xét học bạ trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm 2020

Điểm chuẩn xét học bạ trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm 2020

Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học 2020 theo hình thức xét tuyển kết quả học tập THPT. Trang Tuyển Sinh đã cập nhật điểm chuẩn của từng ngành và chia sẻ tới các bạn.

STT

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN HỌC BẠ THPT

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

1

Công nghệ thực phẩm

7540101

23.0

A00, A01, D07, B00

2

Đảm bảo chất lượng & ATTP

7540110

21.0

A00, A01, D07, B00

3

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105

18.0

A00, A01, D07, B00

4

Khoa học thủy sản

7620303

18.0

A00, A01, D07, B00

5

Kế toán

7340301

21.0

A00, A01, D01, D10

6

Tài chính ngân hàng

7340201

21.0

A00, A01, D01, D10

7

Quản trị kinh doanh

7340101

21.0

A00, A01, D01, D10

8

Kinh doanh quốc tế

7340120

21.0

A00, A01, D01, D10

9

Luật kinh tế

7380107

21.0

A00, A01, D01, D10

10

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

7720499

20.0

A00, A01, D07, B00

11

Khoa học chế biến món ăn

7720498

20.0

A00, A01, D07, B00

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

21.5

A00, A01, D01, D10

13

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

21.5

A00, A01, D01, D10

14

Quản trị khách sạn

7810201

20.0

A00, A01, D01, D10

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

21.5

A01, D01, D09, D10

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

20.0

A01, D01, D09, D10

17

Công nghệ thông tin

7480201

21.0

A00, A01, D01, D07

18

An toàn thông tin

7480202

19.0

A00, A01, D01, D07

19

Công nghệ chế tạo máy

7510202

19.0

A00, A01, D01, D07

20

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

7510301

19.0

A00, A01, D01, D07

21

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

19.0

A00, A01, D01, D07

22

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

19.0

A00, A01, D01, D07

23

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

19.0

A00, A01, D07, B00

24

Công nghệ vật liệu

7510402

18.0

A00, A01, D07, B00

25

Công nghệ dệt, may

7540204

19.0

A00, A01, D01, D07

26

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

18.0

A00, A01, D07, B00

27

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

18.0

A00, A01, D07, B00

28

Công nghệ sinh học

7420201

20.0

A00, A01, D07, B00

Điểm trúng tuyển cụ thể cho các ngành đào tạo Chương trình liên kết quốc tế như sau:

STT

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN HỌC BẠ THPT

1

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

LK7720398

18

2

Khoa học và Công nghệ sinh học

LK7420201

18

3

Quản trị kinh doanh

LK7340101

18